|
| Tư vấn |
| VẢI LIGHTBOUY |
|
Vải lightbouy là 1 loại vải giống như vải phin thô, vải mỏng, không pha. Trong thời tiết mùa hè nóng bức tại các tỉnh phía bắc hoặc nóng quanh năm như tại các tỉnh phía nam th́ sử dụng loại vải này rất hiệu quả, vừa thoáng mát và rất thấm mồ hôi.
Chất liệu lightbouy phù hợp với kiểu trang phục: sơ mi, áo vải kiểu hoặc váy x̣e… v́ không pha nilon. Tuy nhiên do chất liệu mỏng, không nên mặc bó sát vào người. Khi chọn trang phục may bằng loại vải này, bạn nên lựa kiểu áo rộng, thoải mái. |
| BẢNG CÂN NẶNG TƯƠNG ỨNG VỚI CHIỀU CAO Ở CÁC BMI KHÁC NHAU
Chỉ số khối cơ thể BMI = Cân nặng (kg)/chiều cao2 (m) |
| Bảng đánh giá theo WHO và IDI&WPRO (IDI&WPRO: dành riêng cho ngừơi châu Á) |
| Phân loại |
WHO BMI (kg/m²) |
IDI&WPRO BMI (kg/m²) |
| Cân nặng thấp (gầy) |
< 18,5 |
0 |
| B́nh thường |
18,5 - 24,9 |
18,5 - 22,9 |
| Thừa cân |
25 |
23 |
| Tiền béo ph́ |
25 - 29,9 |
23 - 24,9 |
| Béo ph́ độ I |
30 - 34,9 |
25 - 29,9 |
| Béo ph́ độ II |
35 - 39,9 |
30 |
| Béo ph́ độ III |
40 |
0 | |
| Bảng đánh giá theo WHO |
| Chiều cao |
Cân nặng (kg) tương ứng với các BMI |
| BMI =18,5 |
BMI = 25 |
BMI = 30 |
| 146 |
39 |
53 |
64 |
| 148 |
41 |
55 |
65 |
| 150 |
42 |
56 |
68 |
| 152 |
43 |
58 |
69 |
| 154 |
44 |
59 |
71 |
| 156 |
45 |
61 |
73 |
| 158 |
46 |
62 |
75 |
| 160 |
47 |
64 |
77 |
| 162 |
49 |
66 |
79 |
| 164 |
50 |
67 |
81 |
| 166 |
51 |
69 |
83 |
| 168 |
52 |
71 |
85 |
| 170 |
53 |
72 |
87 |
| 172 |
55 |
74 |
89 |
| 174 |
56 |
76 |
91 |
| 176 |
57 |
77 |
93 |
| 178 |
59 |
79 |
95 |
| 180 |
60 |
81 |
97 | |
| Theo Vnexpress.net | |
|
|